Tết and festivals
❃ Tết and festivals
-
Chúc mừng năm mới!
-
Happy New Year!
-
Chúc sức khỏe và vạn sự như ý.
-
Wish you health and all the best.
-
Tết này bạn có về quê không?
-
Are you going back to your hometown this Tet?
-
Chúng ta cùng ăn bánh chưng nhé.
-
Let's eat Banh Chung together.
-
Người lớn sẽ lì xì cho trẻ em.
-
Adults will give lucky money to children.
-
Hoa đào là biểu tượng của Tết ở miền Bắc.
-
Peach blossom is the symbol of Tet in the North.
-
Miền Nam thì chơi hoa mai.
-
The South plays with apricot blossoms.
-
Tết Trung Thu là ngày tết của trẻ con.
-
Mid-Autumn Festival is the children's festival.
-
Ăn bánh trung thu và xem múa lân.
-
Eat mooncakes and watch lion dance.
-
Rằm tháng Bảy trăng rất tròn.
-
The 15th of the 7th lunar month has a very full moon.
-
Ngày rằm mọi người thường ăn chay.
-
On the 15th (full moon), people often eat vegetarian.
-
Đốt vàng mã cho người đã khuất.
-
Burn paper offerings for the deceased.
-
Lễ hội này có nguồn gốc từ đâu?
-
Where does this festival originate from?
-
Mọi người dọn dẹp nhà cửa để đón Tết.
-
People clean their houses to welcome Tet.
-
Chúc một năm làm ăn phát đạt.
-
Wish a prosperous year in business.
Other sections
Keep your progress
Enjoying the phrasebook?
Create a free account to save favorites, track your study, and continue where you stopped.