Bahnhof und Zug

Bahnhof und Zug

Ga tàu ở đâu?

Wo ist der Bahnhof?

Tôi muốn mua một vé đi Huế.

Ich möchte ein Ticket nach Hue kaufen.

Có vé giường nằm mềm không?

Gibt es ein Ticket für einen weichen Schlafwagen?

Tôi chỉ cần ghế ngồi cứng.

Ich brauche nur einen harten Sitzplatz.

Toa số mấy?

Welcher Waggon?

Ghế của tôi ở đâu?

Wo ist mein Sitzplatz?

Tàu này có đến thẳng Đà Nẵng không?

Fährt dieser Zug direkt nach Da Nang?

Mấy giờ tàu chạy?

Um wie viel Uhr fährt der Zug ab?

Tàu bị trễ.

Der Zug hat Verspätung.

Trên tàu có bán đồ ăn không?

Verkaufen sie Essen im Zug?

Toa ăn uống nằm ở đâu?

Wo ist der Speisewagen?

Đây là vé của tôi.

Hier ist mein Ticket.

Bạn đang ngồi nhầm chỗ của tôi.

Sie sitzen auf meinem Platz.

Tàu sắp đến ga chưa?

Kommt der Zug bald am Bahnhof an?

Cửa lên tàu ở cổng nào?

An welchem Gleis fährt der Zug ab?