Gefühle und Freundschaft

Gefühle und Freundschaft

Tôi rất vui khi được nói chuyện với bạn.

Ich freue mich sehr, mit dir zu sprechen.

Hôm nay tôi thấy hơi buồn.

Ich fühle mich heute ein wenig traurig.

Đừng lo lắng quá.

Mach dir nicht zu viele Sorgen.

Tôi thực sự ngạc nhiên!

Ich bin wirklich überrascht!

Bạn làm tôi cảm động quá.

Du rührst mich sehr.

Tôi đang rất tức giận.

Ich bin sehr wütend.

Tôi nhớ nhà và nhớ gia đình.

Ich vermisse mein Zuhause und meine Familie.

Tôi cảm thấy rất cô đơn.

Ich fühle mich sehr einsam.

Tôi sợ những nơi đông người.

Ich habe Angst vor überfüllten Orten.

Thật đáng tiếc!

Wie schade!

Tôi tự hào về bạn.

Ich bin stolz auf dich.

Tôi tin tưởng bạn.

Ich vertraue dir.

Bạn là một người bạn tốt.

Du bist ein guter Freund.

Tình bạn của chúng ta sẽ kéo dài mãi mãi.

Unsere Freundschaft wird ewig halten.

Cảm ơn vì đã luôn ủng hộ tôi.

Danke, dass du mich immer unterstützt.