Zahlung

Zahlung

Em ơi, tính tiền!

Entschuldigung, die Rechnung bitte!

Tổng cộng hết bao nhiêu tiền?

Wie viel macht das insgesamt?

Chúng ta chia tiền đi.

Lass uns die Rechnung teilen.

Tôi sẽ trả tất cả.

Ich bezahle alles.

Có quẹt thẻ được không?

Akzeptieren Sie Kreditkarten?

Tôi sẽ chuyển khoản.

Ich bezahle per Banküberweisung (QR-Code).

Cho tôi gói mang về.

Kann ich das zum Mitnehmen einpacken lassen?

Bán cho tôi mang đi.

Zum Mitnehmen, bitte.

Cho vào hộp giúp tôi.

Können Sie es in eine Box tun?

Hóa đơn này bị tính sai rồi.

Es gibt einen Fehler in der Rechnung.

Tôi không gọi món này.

Ich habe das nicht bestellt.

Bạn thối nhầm tiền rồi.

Sie haben mir das falsche Wechselgeld gegeben.

Không cần thối lại đâu.

Stimmt so (Behalten Sie das Wechselgeld).

Giá này đã bao gồm phí phục vụ chưa?

Ist die Servicegebühr inbegriffen?

Cho tôi xin hóa đơn.

Kann ich eine Quittung bekommen?