Verstehen und Töne

Verstehen und Töne

Bạn có nói tiếng Anh không?

Sprechen Sie Englisch?

Bạn có nói tiếng Pháp không?

Sprechen Sie Französisch?

Tôi không nói được tiếng Việt.

Ich spreche kein Vietnamesisch.

Tôi chỉ biết một ít tiếng Việt.

Ich kann nur ein bisschen Vietnamesisch.

Tôi không hiểu.

Ich verstehe nicht.

Tôi hiểu rồi.

Ich verstehe.

Bạn nói chậm lại một chút được không?

Könnten Sie bitte etwas langsamer sprechen?

Xin hãy nói lại lần nữa.

Bitte sagen Sie das noch einmal.

Từ này trong tiếng Việt nói thế nào?

Wie sagt man dieses Wort auf Vietnamesisch?

Cái này nghĩa là gì?

Was bedeutet das?

Bạn có thể viết ra được không?

Können Sie das aufschreiben?

Tôi phát âm thế này có đúng không?

Ist meine Aussprache richtig?

Xin lỗi, tôi nghe không rõ.

Entschuldigung, ich habe das nicht richtig gehört.

Tiếng Việt có nhiều dấu quá.

Vietnamesisch hat zu viele Töne.

Bạn giải thích giúp tôi được không?

Können Sie mir das erklären?