Clima y estaciones

Clima y estaciones

Hôm nay trời đẹp quá.

Hace un clima tan agradable hoy.

Hà Nội đang là mùa thu.

Es otoño en Hanoi.

Mùa đông ở miền Bắc rất lạnh.

El invierno en el Norte es muy frío.

Sài Gòn chỉ có mùa mưa và mùa khô.

Saigón solo tiene temporada de lluvias y seca.

Trời bắt đầu mưa rồi.

Está empezando a llover.

Mùa mưa thường kéo dài bao lâu?

¿Cuánto dura normalmente la temporada de lluvias?

Trời nồm, độ ẩm rất cao.

Hay mucha humedad (Nom).

Nóng chảy mỡ ra!

¡Hace un calor que derrite!

Nhiệt độ hôm nay là 35 độ.

La temperatura de hoy es de 35 grados.

Trời âm u, chắc sắp mưa to.

Está nublado, probablemente lloverá fuerte.

Cẩn thận, trời hay có sấm chớp.

Ten cuidado, a menudo hay truenos y relámpagos.

Tôi thích thời tiết mát mẻ thế này.

Me gusta este clima fresco.

Ở đây ít khi có tuyết.

Rara vez nieva aquí.

Đừng quên mang ô (dù) nhé.

No olvides llevar paraguas.

Không khí dạo này bị ô nhiễm.

El aire está contaminado últimamente.