Cortesía y gracias

Cortesía y gracias

Dạ có.

Sí (cortés).

Dạ không.

No (cortés).

Cảm ơn.

Gracias.

Cảm ơn rất nhiều.

Muchas gracias.

Không có chi.

De nada.

Xin lỗi.

Perdón / Disculpe.

Xin lỗi đã làm phiền.

Siento molestarle.

Làm ơn.

Por favor.

Xin nhường đường.

Permiso, déjeme pasar.

Không sao đâu.

No pasa nada / No hay problema.

Tôi rất tiếc.

Lo siento mucho.

Bạn thật tốt bụng.

Usted es muy amable.

Xin vui lòng đợi một chút.

Por favor, espere un momento.

Xin thứ lỗi cho tôi.

Por favor, perdóneme.

Tôi đánh giá cao điều đó.

Se lo agradezco.