Familia y matrimonio

Familia y matrimonio

Bạn đã có gia đình chưa?

¿Estás casado/a? (¿Tienes familia?)

Tôi vẫn còn độc thân.

Todavía estoy soltero/a.

Tôi có người yêu rồi.

Tengo novio/a.

Chưa, tôi chưa muốn kết hôn.

Todavía no, no quiero casarme aún.

Bạn có mấy đứa con rồi?

¿Cuántos hijos tienes?

Tôi có một trai một gái.

Tengo un niño y una niña.

Gia đình bạn có mấy người?

¿Cuántas personas hay en tu familia?

Tôi sống cùng bố mẹ.

Vivo con mis padres.

Bố mẹ bạn có khỏe không?

¿Tus padres están bien?

Bạn có anh chị em không?

¿Tienes hermanos?

Tôi là con út trong nhà.

Soy el hijo menor.

Tôi là con cả.

Soy el hijo mayor.

Con bạn ngoan quá.

Tu hijo es muy obediente.

Gia đình là quan trọng nhất.

La familia es lo más importante.

Cho tôi gửi lời hỏi thăm gia đình nhé.

Mándale mis saludos a tu familia.