Policía y robo
❃ Policía y robo
-
Đồn công an gần nhất ở đâu?
-
¿Dónde está la comisaría de policía más cercana?
-
Tôi muốn báo cáo một vụ trộm.
-
Quiero reportar un robo.
-
Tôi vừa bị cướp.
-
Acabo de ser robado/a.
-
Có người chạy xe máy giật túi xách của tôi.
-
Alguien en una moto me arrebató el bolso.
-
Tôi bị móc túi ở chợ.
-
Me carterearon en el mercado.
-
Tôi bị mất hộ chiếu rồi.
-
Perdí mi pasaporte.
-
Điện thoại và ví của tôi đã bị lấy cắp.
-
Me robaron el teléfono y la cartera.
-
Trong ví có thẻ tín dụng và nhiều tiền mặt.
-
En la cartera hay tarjetas de crédito y mucho dinero en efectivo.
-
Kẻ trộm mặc áo đen và đội mũ bảo hiểm che kín mặt.
-
El ladrón llevaba una camisa negra y un casco que le cubría la cara.
-
Sự việc xảy ra khoảng mười phút trước.
-
El incidente ocurrió hace unos diez minutos.
-
Ở đây có camera an ninh không?
-
¿Hay cámaras de seguridad aquí?
-
Làm ơn khóa thẻ tín dụng của tôi lại.
-
Por favor, bloquee mi tarjeta de crédito.
-
Tôi cần giấy xác nhận của công an cho bảo hiểm.
-
Necesito un informe policial para mi seguro.
-
Anh có thể cấp cho tôi một biên bản sự việc không?
-
¿Puede emitirme un informe del incidente?
-
Tôi phải liên hệ với đại sứ quán để làm lại hộ chiếu.
-
Debo contactar a la embajada para rehacer mi pasaporte.
-
Chỗ đó rất đông người nên tôi không để ý.
-
El lugar estaba muy concurrido así que no me di cuenta.
-
Tôi có thể để lại số điện thoại liên lạc.
-
Puedo dejar mi número de teléfono de contacto.
-
Bao lâu thì tôi có thể lấy được giấy xác nhận?
-
¿Cuánto tardará en estar listo el informe?
-
Cần có người phiên dịch giúp tôi khai báo.
-
Necesito un intérprete para que me ayude a declarar.
-
Cảm ơn các anh công an đã giúp đỡ.
-
Gracias a los oficiales de policía por su ayuda.
Other sections