Objetos perdidos

Objetos perdidos

Tôi đã để quên đồ trên xe taxi.

Olvidé mis cosas en el taxi.

Bạn có tìm thấy một chùm chìa khóa không?

¿Encontró un manojo de llaves?

Tôi làm rơi ví ở nhà hàng này hôm qua.

Ayer se me cayó la cartera en este restaurante.

Ai đó đã nhặt được điện thoại của tôi chưa?

¿Alguien ha encontrado mi teléfono?

Hãy gọi cho tài xế Grab giúp tôi với.

Por favor, llame al conductor de Grab por mí.

Trong túi có giấy tờ rất quan trọng.

En la bolsa hay documentos muy importantes.

Túi của tôi màu đen, nhãn hiệu...

Mi bolsa es negra, marca...

Số điện thoại của tài xế là gì?

¿Cuál es el número de teléfono del conductor?

Nếu tìm thấy, làm ơn gọi cho tôi theo số này.

Si lo encuentra, por favor llámeme a este número.

Tôi xin hậu tạ người nhặt được.

Recompensaré a quien lo encuentre.

Tôi để quên áo khoác ở quầy lễ tân.

Olvidé mi chaqueta en la recepción.

Bạn có phòng giữ đồ thất lạc không?

¿Tienen una oficina de objetos perdidos?

Hãy kiểm tra camera xem ai đã nhặt nó.

Por favor, revise las cámaras para ver quién lo recogió.

Tôi chắc chắn đã để nó trên bàn này.

Estoy seguro/a de que lo dejé en esta mesa.

Thật may quá, tôi tìm thấy rồi!

¡Afortunadamente lo encontré!