Objetos perdidos
❃ Objetos perdidos
-
Tôi đã để quên đồ trên xe taxi.
-
Olvidé mis cosas en el taxi.
-
Bạn có tìm thấy một chùm chìa khóa không?
-
¿Encontró un manojo de llaves?
-
Tôi làm rơi ví ở nhà hàng này hôm qua.
-
Ayer se me cayó la cartera en este restaurante.
-
Ai đó đã nhặt được điện thoại của tôi chưa?
-
¿Alguien ha encontrado mi teléfono?
-
Hãy gọi cho tài xế Grab giúp tôi với.
-
Por favor, llame al conductor de Grab por mí.
-
Trong túi có giấy tờ rất quan trọng.
-
En la bolsa hay documentos muy importantes.
-
Túi của tôi màu đen, nhãn hiệu...
-
Mi bolsa es negra, marca...
-
Số điện thoại của tài xế là gì?
-
¿Cuál es el número de teléfono del conductor?
-
Nếu tìm thấy, làm ơn gọi cho tôi theo số này.
-
Si lo encuentra, por favor llámeme a este número.
-
Tôi xin hậu tạ người nhặt được.
-
Recompensaré a quien lo encuentre.
-
Tôi để quên áo khoác ở quầy lễ tân.
-
Olvidé mi chaqueta en la recepción.
-
Bạn có phòng giữ đồ thất lạc không?
-
¿Tienen una oficina de objetos perdidos?
-
Hãy kiểm tra camera xem ai đã nhặt nó.
-
Por favor, revise las cámaras para ver quién lo recogió.
-
Tôi chắc chắn đã để nó trên bàn này.
-
Estoy seguro/a de que lo dejé en esta mesa.
-
Thật may quá, tôi tìm thấy rồi!
-
¡Afortunadamente lo encontré!
Other sections
Mantén tu progreso
¿Te está gustando el libro de frases?
Crea una cuenta gratuita para guardar favoritos, seguir tu estudio y continuar donde lo dejaste.