Lavandería y zapatería

Lavandería y zapatería

Tiệm giặt ủi gần nhất ở đâu?

¿Dónde está la lavandería más cercana?

Giặt bao nhiêu tiền một ký?

¿Cuánto cuesta por kilo el lavado?

Tôi muốn giặt và sấy khô.

Quiero lavar y secar.

Ở đây có giặt khô (hấp) không?

¿Ofrecen limpieza en seco?

Khi nào thì lấy được?

¿Cuándo puedo recogerlo?

Sáng mai tôi lấy được không?

¿Puedo recogerlo mañana por la mañana?

Tôi cần lấy gấp trong hôm nay.

Lo necesito con urgencia hoy.

Cẩn thận với cái áo này nhé.

Por favor, tenga cuidado con esta camisa.

Làm ơn đừng dùng thuốc tẩy.

Por favor, no use lejía.

Vết bẩn này vẫn chưa sạch.

Esta mancha no salió.

Hình như thiếu mất quần áo của tôi.

Parece que falta algo de mi ropa.

Bạn ủi (là) cái áo này giúp tôi được không?

¿Puede plancharme esta camisa?

Giày của tôi bị hỏng.

Mis zapatos están rotos.

Bạn sửa giày được không?

¿Puede arreglar zapatos?

Khâu lại cái túi này giúp tôi nhé.

¿Puede coser esta bolsa para mí?