Urgencias y accidentes
❃ Urgencias y accidentes
-
Cứu tôi với!
-
¡Ayuda! / ¡Auxilio!
-
Làm ơn gọi xe cấp cứu (115)!
-
¡Por favor, llame a una ambulancia (115)!
-
Có người bị tai nạn giao thông.
-
Hay un accidente de tráfico.
-
Cậu ấy bị ngã xe máy.
-
Se cayó de la moto.
-
Nhanh lên, đây là trường hợp khẩn cấp!
-
¡Date prisa, esto es una emergencia!
-
Người này đang bị chảy máu rất nhiều.
-
Esta persona está sangrando mucho.
-
Anh ấy bị bất tỉnh rồi.
-
Está inconsciente.
-
Gọi cảnh sát (113) giúp tôi!
-
¡Llame a la policía (113) por mí!
-
Tránh đường ra cho người bệnh thở!
-
¡Abran paso para que el paciente respire!
-
Ở đây có ai là bác sĩ không?
-
¿Hay algún médico aquí?
-
Cháy rồi! Gọi cứu hỏa (114)!
-
¡Fuego! ¡Llame a los bomberos (114)!
-
Đừng cử động, hãy nằm im đó.
-
No se mueva, quédese quieto.
-
Tôi không sao, chỉ bị xước nhẹ thôi.
-
Estoy bien, solo un rasguño menor.
-
Cẩn thận, xe đằng sau lao tới kìa!
-
¡Cuidado, viene un coche por detrás!
-
Giữ chặt vết thương để cầm máu.
-
Presione la herida para detener el sangrado.
-
Chỗ này có an toàn không?
-
¿Es seguro este lugar?
-
Hãy giúp tôi khiêng anh ấy.
-
Por favor, ayúdeme a cargarlo.
-
Mọi người bình tĩnh lại.
-
Por favor, todos cálmense.
-
Xe tải vừa đâm vào xe máy.
-
Un camión acaba de golpear a una moto.
-
Tôi là nhân chứng, tôi đã nhìn thấy mọi chuyện.
-
Soy testigo, lo vi todo.
Other sections
Mantén tu progreso
¿Te está gustando el libro de frases?
Crea una cuenta gratuita para guardar favoritos, seguir tu estudio y continuar donde lo dejaste.