인사

인사

Xin chào.

안녕하세요.

Chào anh / Chào chị.

안녕하세요 (손윗 남녀에게).

Anh/chị ăn cơm chưa?

밥 먹었어요? (흔한 인사)

Anh/chị đi đâu đấy?

어디 가세요? (친근한 인사)

Chúc ngủ ngon.

안녕히 주무세요.

Dạo này anh/chị khỏe không?

요즘 어떻게 지내세요?

Dạ khỏe, cảm ơn.

네, 잘 지냅니다, 감사합니다.

Còn anh/chị thì sao?

당신은요?

Lâu quá không gặp.

오랜만이에요.

Tôi về nhé / Đi nhé.

저 먼저 갈게요 (안녕).

Hẹn gặp lại.

나중에 봬요.

Mai gặp nhé.

내일 봐요.

Cuối tuần vui vẻ nhé.

주말 잘 보내세요.

Rất vui được gặp anh/chị.

만나서 반갑습니다.

Anh/chị đang làm gì đấy?

뭐 하고 계세요?

Đi đường cẩn thận nhé.

조심해서 가세요.

Công việc dạo này thế nào?

요즘 일은 어때요?

Mọi việc ổn cả chứ?

다 잘 되고 있죠?

Gia đình mình khỏe không?

가족들은 잘 지내요?

Giữ gìn sức khỏe nhé.

건강 조심하세요.