약국

약국

Hiệu thuốc gần nhất ở đâu?

가장 가까운 약국이 어디인가요?

Tôi muốn mua thuốc cảm.

감기약 사고 싶어요.

Bạn có thuốc giảm đau không?

진통제 있나요?

Cho tôi một vỉ thuốc tiêu chảy.

지사제 한 통(포장) 주세요.

Tôi cần thuốc bôi muỗi đốt.

모기 물린 데 바르는 약 필요해요.

Cho tôi xin băng gạc cá nhân.

반창고 좀 주세요.

Bạn có thuốc nhỏ mắt không?

안약 있나요?

Tôi muốn mua nước muối sinh lý.

식염수 사고 싶어요.

Thuốc này uống thế nào?

이 약은 어떻게 먹나요?

Uống mấy viên một lần?

한 번에 몇 알 먹나요?

Uống trước hay sau bữa ăn?

식전에 먹나요, 식후에 먹나요?

Ngày uống mấy lần?

하루에 몇 번 먹나요?

Thuốc này có gây buồn ngủ không?

이 약 먹으면 졸린가요?

Bạn có thuốc kháng sinh không?

항생제 있나요?

Tôi có cần đơn của bác sĩ không?

의사 처방전이 필요한가요?

Thuốc này dùng cho trẻ em được không?

이 약 어린이도 먹어도 되나요?

Cho tôi mua vitamin C.

비타민 C 주세요.

Bạn có cao dán giảm đau không?

파스 있나요?

Tôi cần kem chống nắng và thuốc trị bỏng rát.

선크림이랑 화상 연고 필요해요.

Tổng cộng hết bao nhiêu tiền?

전부 얼마인가요?