베트남어 호칭 대명사

베트남어 호칭 대명사

Em chào anh ạ.

안녕하세요 (손윗 남성에게).

Em chào chị ạ.

안녕하세요 (손윗 여성에게).

Cháu chào chú ạ.

안녕하세요 (삼촌뻘 남성에게).

Cháu chào cô ạ.

안녕하세요 (이모뻘 여성에게).

Cháu chào bác ạ.

안녕하세요 (어르신께).

Anh tên là gì?

성함이 어떻게 되세요? (손윗 남성에게).

Chị bao nhiêu tuổi?

나이가 어떻게 되세요? (손윗 여성에게).

Em có thể giúp gì cho anh?

무엇을 도와드릴까요? (손윗 남성에게).

Anh giúp em được không?

도와주시겠어요? (손윗 남성에게).

Cô ơi, cho cháu hỏi...

아주머니, 질문 하나 해도 될까요...

Chú đi đâu đấy?

어디 가세요? (아저씨에게).

Bác ăn cơm chưa ạ?

식사 하셨어요? (어르신께).

Chị nói lại được không?

다시 말씀해 주시겠어요? (손윗 여성에게).

Em hiểu rồi.

이해했습니다 (손윗사람에게).

Anh đi trước đi.

먼저 가세요 (손윗 남성에게).

Mời chị ngồi.

앉으세요 (손윗 여성에게).

Của em đây.

여기 있어요 (손아랫사람에게).

Anh cứ tự nhiên.

편하게 계세요 (손윗 남성에게).

Cháu xin lỗi bác.

죄송합니다 (어르신께).

Em cảm ơn anh nhiều.

정말 감사합니다 (손윗 남성에게).