은행과 환전

은행과 환전

Cây ATM gần nhất ở đâu?

가장 가까운 ATM이 어디인가요?

Có ngân hàng nào quanh đây không?

이 근처에 은행이 있나요?

Tôi muốn đổi tiền.

환전하고 싶습니다.

Tỉ giá đô la Mỹ hôm nay là bao nhiêu?

오늘 미국 달러 환율이 어떻게 되나요?

Đổi cho tôi tiền lẻ nhé.

잔돈(소액권)으로 섞어 주세요.

Cây ATM nuốt thẻ của tôi rồi.

ATM이 제 카드를 먹었어요.

Cây ATM không nhả tiền.

ATM에서 돈이 안 나와요.

Hạn mức rút tiền là bao nhiêu?

출금 한도가 얼마인가요?

Tôi muốn rút hai triệu đồng.

200만 동을 출금하고 싶어요.

Rút tiền có mất phí không?

출금 수수료가 있나요?

Tôi muốn đổi 100 Euro sang tiền Việt.

100유로를 베트ナム 돈으로 환전하고 싶어요.

Tờ tiền này bị rách, đổi tờ khác được không?

이 지폐가 찢어졌는데, 다른 걸로 바꿔주실 수 있나요?

Bạn có nhận tiền cũ không?

오래된 지폐도 받으시나요?

Tiệm vàng ở đâu?

금은방(환전소)이 어디 있나요?

Tôi cần mở tài khoản ngân hàng.

은행 계좌를 개설하고 싶습니다.