채식과 알레르기

채식과 알레르기

Tôi ăn chay.

저는 채식주의자입니다.

Tôi ăn thuần chay.

저는 비건(완전 채식주의자)입니다.

Có món chay không?

채식 메뉴가 있나요?

Món này có thịt không?

이 요리에 고기가 들어가나요?

Tôi không ăn thịt heo.

저는 돼지고기를 먹지 않습니다.

Tôi không ăn thịt bò.

저는 소고기를 먹지 않습니다.

Tôi không ăn hải sản.

저는 해산물을 먹지 않습니다.

Tôi bị dị ứng đậu phộng.

저는 땅콩 알레르기가 있습니다.

Tôi bị dị ứng tôm cua.

저는 새우와 게 알레르기가 있습니다.

Tôi không thể ăn các sản phẩm từ sữa.

저는 유제품을 먹지 못합니다.

Món này có nước mắm không?

이 요리에 액젓이 들어가나요?

Dùng nước tương thay cho nước mắm nhé.

액젓 대신 간장을 사용해 주세요.

Tôi chỉ ăn rau và đậu phụ.

저는 채소와 두부만 먹습니다.

Nước dùng này ninh từ xương thịt phải không?

이 국물은 고기 뼈로 우려낸 건가요?

Món này phải hoàn toàn là đồ chay nhé.

이 요리는 완벽한 채식이어야 합니다.