흔한 증상

흔한 증상

Tôi bị đau đầu.

머리가 아파요.

Tôi bị đau bụng.

배가 아파요.

Tôi bị đi ngoài (tiêu chảy).

설사를 해요.

Hình như tôi bị ngộ độc thực phẩm.

식중독에 걸린 것 같아요.

Hôm qua tôi đã ăn đồ ăn vỉa hè.

어제 길거리 음식을 먹었어요.

Tôi bị sốt rồi.

열이 나요.

Tôi bị ho và đau họng.

기침이 나고 목이 아파요.

Tôi bị sổ mũi.

콧물이 나요.

Tôi bị trúng gió.

바람을 맞았어요 (냉방병/감기).

Tôi bị say nắng.

일사병에 걸렸어요.

Tôi nôn mửa từ đêm qua.

어젯밤부터 토하고 있어요.

Tôi bị muỗi đốt nhiều quá.

모기에 너무 많이 물렸어요.

Chỗ này bị sưng tấy và đỏ.

여기가 붓고 빨개졌어요.

Tôi bị đau răng.

치통이 있어요.

Tôi bị chuột rút.

쥐가 났어요.

Tôi bị đứt tay, máu chảy nhiều.

손을 베어서 피가 많이 나요.

Tôi bị trật mắt cá chân.

발목을 삐었어요.

Huyết áp của tôi hơi cao.

혈압이 조금 높아요.

Tôi không ngửi thấy mùi gì.

아무 냄새도 안 나요.

Tôi thấy đau nhức khắp người.

온몸이 쑤시고 아파요.