전통 시장

전통 시장

Chợ gần nhất ở đâu?

가장 가까운 시장이 어디에 있나요?

Chợ mở cửa lúc mấy giờ?

시장은 몇 시에 여나요?

Tôi muốn mua trái cây tươi.

신선한 과일을 사고 싶어요.

Tôi muốn mua rau củ.

채소를 사고 싶어요.

Quả này tên là gì?

이 과일 이름이 뭐예요?

Quả này ăn như thế nào?

이 과일은 어떻게 먹나요?

Nó có vị ngọt hay chua?

이건 단맛인가요, 신맛인가요?

Cho tôi nếm thử một chút được không?

조금 맛봐도 되나요?

Cho tôi một ký xoài.

망고 1킬로그램 주세요.

Nửa ký là đủ rồi.

반 킬로그램이면 충분해요.

Chọn cho tôi quả chín nhé.

잘 익은 과일로 골라주세요.

Không cần dùng túi nilon đâu.

비닐봉지는 안 주셔도 돼요.

Tôi có mang theo túi rồi.

제가 가방을 챙겨왔어요.

Thơm quá!

냄새가 정말 좋네요!

Hãy cẩn thận ví tiền.

지갑 조심하세요.