술자리 초대

술자리 초대

Tối nay đi nhậu không?

오늘 밤에 술 한잔 하러 갈래요?

Hôm nay tôi mời nhé.

오늘은 제가 쏠게요.

Trăm phần trăm nhé! (100%)

100% (원샷) 합시다!

Một, hai, ba, dô!

하나, 둘, 셋, 짠!

Tôi chỉ uống được năm mươi phần trăm (50%) thôi.

저는 반(50%)만 마실게요.

Tửu lượng của tôi kém lắm.

저는 술이 아주 약해요.

Bạn uống bia hay rượu?

맥주 드실래요, 소주 드실래요?

Nâng ly nào! (Cạn ly)

잔을 듭시다! (건배)

Món mồi (đồ nhậu) ở đây ngon quá.

여기 안주가 정말 맛있네요.

Cho thêm đá đi.

얼음 좀 더 넣어주세요.

Tôi say rồi.

저 취했어요.

Tôi không thể uống thêm được nữa.

더 이상은 못 마시겠어요.

Bạn cứ tự nhiên đi, không cần khách sáo.

격식 차리지 말고 편하게 드세요.

Ăn nhiều vào nhé.

많이 드세요.

Để tôi rót bia cho bạn.

제가 맥주 따라 드릴게요.

Trễ rồi, chúng ta về thôi.

늦었네요, 이제 집에 가죠.

Hôm nay đi nhậu vui quá.

오늘 술자리 정말 즐거웠어요.

Để tôi gọi taxi cho bạn.

제가 택시 불러 드릴게요.

Về đến nhà nhớ nhắn tin cho tôi nhé.

집에 도착하면 문자 남겨주세요.

Lần sau đến lượt tôi mời.

다음엔 제가 살게요.