Marchandage
❃ Marchandage
-
Cái này giá bao nhiêu?
-
Combien ça coûte ?
-
Đắt quá!
-
C'est trop cher !
-
Có giảm giá không?
-
Pouvez-vous me faire un prix ?
-
Bớt một chút được không?
-
Pouvez-vous baisser un peu le prix ?
-
Một trăm nghìn được không?
-
C'est d'accord pour 100 000 dongs ?
-
Giá chót là bao nhiêu?
-
Quel est votre dernier prix ?
-
Tôi mua nhiều thì bớt nhé.
-
Si j'en achète plusieurs, faites-moi un prix.
-
Chỗ kia bán rẻ hơn.
-
Ils le vendent moins cher là-bas.
-
Tôi chỉ còn chừng này tiền thôi.
-
Je n'ai plus que ça comme argent.
-
Không được thì thôi, tôi đi hàng khác.
-
Tant pis, je vais voir un autre stand.
-
Thôi, chào bạn nhé.
-
Bon, au revoir (en partant).
-
Thôi được rồi, bán cho bạn giá đó.
-
D'accord, je vous le vends à ce prix.
-
Đây là giá cho người bản địa rồi.
-
C'est le prix pour les locaux.
-
Tôi không nói thách đâu.
-
Je n'abuse pas sur le prix.
-
Đây là giá niêm yết à?
-
C'est un prix fixe/affiché ?
-
Lấy giá ở giữa nhé?
-
On coupe la poire en deux ?
-
Bán mở hàng rẻ chút đi.
-
Faites-moi un prix pour la première vente du jour.
-
Đẹp nhưng tôi không đủ tiền.
-
C'est beau mais je n'ai pas assez d'argent.
-
Được rồi, tôi sẽ lấy nó.
-
C'est bon, je le prends.
-
Bạn mặc cả giỏi quá!
-
Vous négociez très bien !
Other sections
Gardez votre progression
Vous aimez ce guide de conversation ?
Créez un compte gratuit pour enregistrer vos favoris, suivre votre apprentissage et reprendre là où vous vous êtes arrêté.