Problèmes logement
❃ Problèmes logement
-
Điều hòa bị hỏng rồi.
-
La climatisation est en panne.
-
Không có nước nóng.
-
Il n'y a pas d'eau chaude.
-
Mạng Wi-Fi chậm quá.
-
Le Wi-Fi est trop lent.
-
Bồn cầu bị tắc.
-
Les toilettes sont bouchées.
-
Vòi hoa sen bị rỉ nước.
-
La douche fuit.
-
Phòng này ồn ào quá.
-
Cette chambre est trop bruyante.
-
Tôi có thể đổi phòng được không?
-
Puis-je changer de chambre ?
-
Thẻ phòng của tôi không mở được cửa.
-
Ma carte ne veut pas ouvrir la porte.
-
Tivi không bật được.
-
La télé ne s'allume pas.
-
Trong phòng có nhiều muỗi quá.
-
Il y a trop de moustiques dans la chambre.
-
Phòng có mùi hôi.
-
La chambre sent mauvais.
-
Đèn không sáng.
-
Les lumières ne fonctionnent pas.
-
Phòng tôi bị mất điện.
-
Ma chambre n'a plus d'électricité (coupure).
-
Cửa sổ không đóng được.
-
La fenêtre ne se ferme pas.
-
Giường cứng quá.
-
Le lit est trop dur.
-
Phòng bên cạnh ồn quá.
-
La chambre d'à côté fait trop de bruit.
-
Phòng của tôi chưa được dọn.
-
Ma chambre n'a pas été faite.
-
Tôi để quên chìa khóa trong phòng.
-
J'ai oublié ma clé à l'intérieur.
-
Cống thoát nước bị nghẹt.
-
L'évacuation est bouchée.
-
Tủ lạnh không lạnh.
-
Le frigo n'est pas froid.
Other sections
Gardez votre progression
Vous aimez ce guide de conversation ?
Créez un compte gratuit pour enregistrer vos favoris, suivre votre apprentissage et reprendre là où vous vous êtes arrêté.