Tourisme et conseils
❃ Tourisme et conseils
-
Bạn đã đi những đâu ở Việt Nam rồi?
-
Où es-tu déjà allé au Vietnam ?
-
Tôi đã đi Hà Nội, Đà Nẵng và Hội An.
-
Je suis allé à Hanoï, Da Nang et Hoi An.
-
Bạn ở Việt Nam được bao lâu rồi?
-
Ça fait combien de temps que tu es au Vietnam ?
-
Tôi có hai tuần để đi du lịch.
-
J'ai deux semaines pour voyager.
-
Bạn thấy Việt Nam thế nào?
-
Comment trouves-tu le Vietnam ?
-
Cảnh quan ở đây rất tuyệt vời.
-
Les paysages ici sont magnifiques.
-
Người dân rất thân thiện và hiếu khách.
-
Les habitants sont très sympas et accueillants.
-
Giao thông thì hơi đáng sợ.
-
La circulation est un peu effrayante.
-
Bạn có thể gợi ý vài chỗ chơi được không?
-
Peux-tu me recommander des endroits à visiter ?
-
Nơi nào không có quá nhiều khách du lịch?
-
Quel endroit n'a pas trop de touristes ?
-
Bạn nhất định phải thử món bún chả nhé.
-
Tu dois absolument goûter le Bun Cha.
-
Điện mạo hiểm thì đi Hà Giang.
-
Pour l'aventure, allez à Ha Giang.
-
Đảo Phú Quốc có bãi biển rất đẹp.
-
L'île de Phu Quoc a de très belles plages.
-
Đừng đi vào dịp lễ Tết, đông lắm.
-
N'y allez pas pendant la fête du Tết, c'est bondé.
-
Nên thuê xe máy để đi lượn vòng quanh.
-
Tu devrais louer un scooter pour te balader.
-
Nhớ mặc cả khi đi chợ nhé.
-
N'oublie pas de marchander au marché.
-
Bạn có muốn làm hướng dẫn viên cho tôi không?
-
Veux-tu être mon guide touristique ?
-
Tôi sẽ nhớ Việt Nam lắm.
-
Le Vietnam va beaucoup me manquer.
-
Tôi hy vọng sẽ có dịp quay lại.
-
J'espère avoir l'occasion d'y revenir.
-
Chúc bạn có một chuyến đi vui vẻ!
-
Je te souhaite un très bon voyage !
Other sections