Urgences et accidents

Urgences et accidents

Cứu tôi với!

À l'aide ! / Au secours !

Làm ơn gọi xe cấp cứu (115)!

Appelez une ambulance (115), s'il vous plaît !

Có người bị tai nạn giao thông.

Il y a eu un accident de la route.

Cậu ấy bị ngã xe máy.

Il est tombé de scooter.

Nhanh lên, đây là trường hợp khẩn cấp!

Vite, c'est une urgence !

Người này đang bị chảy máu rất nhiều.

Cette personne saigne beaucoup.

Anh ấy bị bất tỉnh rồi.

Il a perdu connaissance.

Gọi cảnh sát (113) giúp tôi!

Appelez la police (113) pour moi !

Tránh đường ra cho người bệnh thở!

Écartez-vous pour le laisser respirer !

Ở đây có ai là bác sĩ không?

Y a-t-il un médecin ici ?

Cháy rồi! Gọi cứu hỏa (114)!

Au feu ! Appelez les pompiers (114) !

Đừng cử động, hãy nằm im đó.

Ne bougez pas, restez allongé là.

Tôi không sao, chỉ bị xước nhẹ thôi.

Je vais bien, c'est juste une petite égratignure.

Cẩn thận, xe đằng sau lao tới kìa!

Attention, un véhicule arrive par derrière !

Giữ chặt vết thương để cầm máu.

Comprimez la blessure pour arrêter le saignement.

Chỗ này có an toàn không?

Cet endroit est-il sécurisé ?

Hãy giúp tôi khiêng anh ấy.

Aidez-moi à le porter, s'il vous plaît.

Mọi người bình tĩnh lại.

Tout le monde, calmez-vous.

Xe tải vừa đâm vào xe máy.

Un camion vient de percuter un scooter.

Tôi là nhân chứng, tôi đã nhìn thấy mọi chuyện.

Je suis témoin, j'ai tout vu.