タクシーとバイクタクシー

タクシーとバイクタクシー

Taxi!

タクシー!

Chú đi xe ôm không?

バイクタクシーに乗りますか?

Đi đến chợ Bến Thành bao nhiêu tiền?

ベンタイン市場までいくらですか?

Anh có bật đồng hồ không?

メーターを使いますか?

Xin hãy bật đồng hồ tính tiền.

メーターを回してください。

Đắt quá, tôi không đi đâu.

高すぎます、乗りません。

Năm mươi nghìn được không?

5万ドンでいいですか?

Thỏa thuận giá trước nhé.

先に値段を決めましょう。

Đội mũ bảo hiểm vào.

ヘルメットをかぶってください。

Mũ bảo hiểm này hơi chật.

このヘルメットは少しきついです。

Anh chạy cẩn thận nhé, tôi sợ.

気をつけて運転してください、怖いです。

Đừng vượt đèn đỏ.

赤信号を無視しないでください。

Chạy sát vào lề đường giúp tôi.

道の端に寄せてください。

Dừng ở đây được rồi.

ここで停めて大丈夫です。

Cảm ơn chú xe ôm.

バイクタクシーのおじさん、ありがとう。