飲み物

飲み物

Cho tôi một cà phê sữa đá.

練乳入りアイスコーヒーを一つください。

Cho tôi một cà phê đen.

ブラックコーヒーを一つください。

Cho tôi cà phê nóng.

ホットコーヒーをください。

Cho ít đường thôi nhé.

砂糖を少なめにしてください。

Không đường.

砂糖なしで。

Cho ít đá thôi nhé.

氷を少なめにしてください。

Cho tôi một ly trà đá.

冷たいお茶を一杯ください。

Cho tôi một quả dừa tươi.

フレッシュココナッツを一つください。

Cho tôi một chai bia địa phương.

地元のビールを一本ください。

Cho tôi một cốc bia hơi.

生ビール(ビアホイ)を一杯ください。

Cho tôi xin ít đá lạnh.

氷を少しください。

Cho tôi hai cốc sinh tố hoa quả.

フルーツスムージーを二つください。

Ở đây có nước ép gì?

ここはどんなフルーツジュースがありますか?

Cho tôi một nước ép xoài.

マンゴージュースを一つください。

Có nước lọc không?

飲料水(水)はありますか?

Cho tôi một chai nước suối.

ミネラルウォーターを一本ください。

Cho tôi xin cái ống hút.

ストローをください。

Một, hai, ba, dô!

1、2、3、乾杯!(ヨー!)

Trăm phần trăm nhé!

一気飲みで!(100%)

Nước này ngọt quá.

この飲み物は甘すぎます。