バイクのレンタル

バイクのレンタル

Tôi muốn thuê xe máy.

バイクを借りたいです。

Giá thuê một ngày là bao nhiêu?

1日いくらですか?

Tôi muốn xe ga, không phải xe số.

オートマのバイクがいいです、マニュアルではなく。

Tôi cần để lại hộ chiếu không?

パスポートを預ける必要がありますか?

Cho tôi xem giấy tờ xe.

バイクの登録書類を見せてください。

Mũ bảo hiểm có tính thêm tiền không?

ヘルメットは追加料金がかかりますか?

Xe này phanh không ăn.

このバイクはブレーキが効きません。

Tôi muốn đổi xe khác.

別のバイクに交換したいです。

Trạm xăng gần nhất ở đâu?

一番近いガソリンスタンドはどこですか?

Làm ơn đổ đầy bình.

満タンにしてください。

Đổ năm mươi nghìn xăng.

ガソリンを5万ドン分入れてください。

Xe bị thủng lốp rồi.

タイヤがパンクしました。

Chỗ sửa xe máy ở đâu?

バイクの修理屋はどこですか?

Bơm lốp xe cho tôi nhé.

タイヤに空気を入れてください。

Tôi có bằng lái xe quốc tế.

国際運転免許証を持っています。

Bãi đỗ xe ở đâu?

駐車場はどこですか?

Phí gửi xe là bao nhiêu?

駐車料金はいくらですか?

Tôi để xe ở đây được không?

ここに駐車してもいいですか?

Mấy giờ cửa hàng đóng cửa?

お店は何時に閉まりますか?

Mai tôi sẽ trả xe.

明日バイクを返します。