警察と盗難

警察と盗難

Đồn công an gần nhất ở đâu?

一番近い警察署はどこですか?

Tôi muốn báo cáo một vụ trộm.

盗難の被害届を出したいです。

Tôi vừa bị cướp.

強盗に遭いました。

Có người chạy xe máy giật túi xách của tôi.

バイクに乗った人が私のバッグをひったくりました。

Tôi bị móc túi ở chợ.

市場でスリに遭いました。

Tôi bị mất hộ chiếu rồi.

パスポートを失くしました(盗まれました)。

Điện thoại và ví của tôi đã bị lấy cắp.

スマホと財布が盗まれました。

Trong ví có thẻ tín dụng và nhiều tiền mặt.

財布にはクレジットカードとたくさんの現金が入っています。

Kẻ trộm mặc áo đen và đội mũ bảo hiểm che kín mặt.

泥棒は黒い服を着て、顔を隠すヘルメットを被っていました。

Sự việc xảy ra khoảng mười phút trước.

事件は約10分前に起こりました。

Ở đây có camera an ninh không?

ここに防犯カメラはありますか?

Làm ơn khóa thẻ tín dụng của tôi lại.

私のクレジットカードを止めて(ロックして)ください。

Tôi cần giấy xác nhận của công an cho bảo hiểm.

保険のために警察の証明書(被害届)が必要です。

Anh có thể cấp cho tôi một biên bản sự việc không?

事件の調書(調書コピー)を発行してもらえますか?

Tôi phải liên hệ với đại sứ quán để làm lại hộ chiếu.

パスポートを再発行するために大使館に連絡しなければなりません。

Chỗ đó rất đông người nên tôi không để ý.

そこはとても人が多くて、気づきませんでした。

Tôi có thể để lại số điện thoại liên lạc.

私の連絡先の電話番号を残しておきます。

Bao lâu thì tôi có thể lấy được giấy xác nhận?

証明書はどれくらいで受け取れますか?

Cần có người phiên dịch giúp tôi khai báo.

被害届を出すために通訳が必要です。

Cảm ơn các anh công an đã giúp đỡ.

警察官の皆さん、助けてくれてありがとうございます。