勉強と言語

勉強と言語

Bạn học tiếng Việt bao lâu rồi?

ベトナム語をどのくらい勉強していますか?

Tôi mới học được ba tháng.

まだ3ヶ月しか勉強していません。

Tiếng Việt rất khó, đặc biệt là các dấu.

ベトナム語はとても難しいです、特に声調が。

Bạn phát âm chuẩn quá!

発音がとても綺麗ですね!

Tôi tự học trên mạng.

ネットで独学しています。

Bạn tốt nghiệp trường đại học nào?

どこの大学を卒業しましたか?

Tôi học chuyên ngành kinh tế.

経済学を専攻しました。

Tiếng Anh của bạn rất giỏi.

英語がとても上手ですね。

Tôi muốn thực hành nói tiếng Việt với bạn.

あなたとベトナム語の会話の練習をしたいです。

Ngữ pháp tiếng Việt thì dễ hơn.

ベトナム語の文法は比較的簡単です。