値段交渉

値段交渉

Cái này giá bao nhiêu?

これはいくらですか?

Đắt quá!

高すぎます!

Có giảm giá không?

安くしてくれませんか?

Bớt một chút được không?

少し負けてもらえませんか?

Một trăm nghìn được không?

10万ドンでいいですか?

Giá chót là bao nhiêu?

最終価格はいくらですか?

Tôi mua nhiều thì bớt nhé.

たくさん買うので安くしてください。

Chỗ kia bán rẻ hơn.

あそこの方が安く売っていましたよ。

Tôi chỉ còn chừng này tiền thôi.

これだけしかお金がありません。

Không được thì thôi, tôi đi hàng khác.

ダメならいいです、他の店に行きます。

Thôi, chào bạn nhé.

それじゃ、さようなら(立ち去るフリ)。

Thôi được rồi, bán cho bạn giá đó.

わかりました、その値段で売りましょう。

Đây là giá cho người bản địa rồi.

これは地元の人向けの価格ですよ。

Tôi không nói thách đâu.

ふっかけていませんよ(適正価格です)。

Đây là giá niêm yết à?

これは定価ですか?

Lấy giá ở giữa nhé?

間をとった価格にしましょうか?

Bán mở hàng rẻ chút đi.

最初のお客だから安くして(縁起担ぎ)。

Đẹp nhưng tôi không đủ tiền.

綺麗だけど、お金が足りません。

Được rồi, tôi sẽ lấy nó.

わかりました、これを買います。

Bạn mặc cả giỏi quá!

値切りが上手ですね!