食べ物の注文

食べ物の注文

Em ơi! Gọi món!

すみません!注文をお願いします!

Món đặc sản ở đây là gì?

ここの名物料理は何ですか?

Bạn gợi ý món nào?

おすすめは何ですか?

Tôi lấy món này.

これにします。

Cho tôi một phở bò.

牛肉のフォーを一つください。

Cho tôi một bánh mì đầy đủ.

全部入りのバインミーを一つください。

Cho tôi một bún chả.

ブンチャを一つください。

Cho tôi một đĩa cơm rang.

チャーハンを一皿ください。

Cho tôi thêm một bát nước dùng.

スープ(だし汁)をもう一杯ください。

Cho tôi xin ít ớt tươi.

生唐辛子を少しください。

Đừng làm cay quá nhé.

あまり辛くしないでください。

Không cho mì chính nhé.

味の素(化学調味料)は入れないでください。

Không cho rau mùi nhé.

パクチーは入れないでください。

Cho tôi thêm rau sống.

生野菜(ハーブ)を追加してください。

Nem này là rán hay cuốn sống?

この春巻きは揚げてありますか、それとも生春巻きですか?

Món này có nóng không?

この料理は熱いですか?

Món này có đậu phộng không?

この料理にはピーナッツが入っていますか?

Chúng tôi đợi lâu quá rồi.

私たちは長く待っています。

Món của tôi vẫn chưa có.

私の料理がまだ来ません。

Đây không phải món tôi gọi.

これは私が注文したものではありません。

Chúc ngon miệng!

召し上がれ!

Đồ ăn rất ngon.

料理はとても美味しいです。

Cho tôi xin đôi đũa.

お箸をください。

Cho tôi xin thìa và dĩa.

スプーンとフォークをください。

Cho tôi xin một ít nước mắm.

ヌクマム(魚醤)を少しください。