食堂で

食堂で

Chào bạn, nhóm bạn mấy người?

いらっしゃいませ、何名様ですか?

Chúng tôi có hai người.

2人です。

Tôi đã đặt bàn trước.

予約をしています。

Còn bàn trống không?

空いている席はありますか?

Tôi muốn ngồi bên ngoài.

外の席がいいです。

Tôi muốn ngồi trong phòng máy lạnh.

エアコンの効いた室内の席がいいです。

Cho tôi xin thực đơn (menu).

メニューをください。

Có menu tiếng Anh không?

英語のメニューはありますか?

Lau giúp tôi cái bàn này.

このテーブルを拭いてください。

Chúng tôi ngồi đây được không?

ここに座ってもいいですか?

Chỗ này có ai ngồi chưa?

この席は誰か座っていますか?

Cho tôi xin ghế trẻ em.

子供用の椅子をください。

Cho tôi xem menu đồ uống.

ドリンクメニューを見せてください。

Chúng tôi chưa sẵn sàng gọi món.

まだ注文が決まっていません。

Nhà vệ sinh ở hướng nào?

トイレはどちらの方向ですか?