体調

体調

Tôi thấy không được khỏe.

気分が優れません。

Tôi bị ốm rồi.

病気になりました。

Tôi thấy rất mệt.

とても疲れています。

Tôi thấy chóng mặt.

めまいがします。

Tôi bị lạnh.

寒いです。

Trời nóng quá, tôi khó chịu.

暑すぎて、気分が悪いです。

Tôi buồn nôn.

吐き気がします。

Tôi không ăn được gì.

何も食べられません。

Tôi bị mất ngủ.

不眠症です(眠れません)。

Tôi thấy mệt mỏi trong người.

体がだるいです。

Tôi bị dị ứng.

アレルギーがあります。

Tôi khó thở.

息苦しいです。

Chỗ này đau quá.

ここがとても痛いです。

Tôi phải đi nằm nghỉ một lát.

少し横になって休みます。

Ngày mai chắc sẽ đỡ hơn.

明日はきっと良くなるでしょう。