数と助数詞

数と助数詞

Một, hai, ba, bốn, năm.

一、二、三、四、五。

Sáu, bảy, tám, chín, mười.

六、七、八、九、十。

Trăm, ngàn, triệu.

百、千、百万。

Cái này giá bao nhiêu?

これはいくらですか?

Đắt quá!

高すぎます!

Có giảm giá không?

割引はありますか?

Bớt đi một chút nhé?

少し安くしてくれませんか?

Tôi sẽ mua cái này.

これを買います。

Cho tôi một ly cà phê.

コーヒーを一杯ください。

Cho tôi hai tô phở.

フォーを二杯ください。

Cho tôi xem cái kia.

あれを見せてください。

Tôi có thể thanh toán bằng thẻ không?

カードで支払えますか?

Tôi trả tiền mặt.

現金で支払います。

Bạn có tiền lẻ không?

小銭はありますか?

Đây là tiền thối của bạn.

お釣りです。

Tôi lấy ba cái này.

これを三つください。

Tổng cộng là bao nhiêu?

全部でいくらですか?

Cân cho tôi một ký.

1キロ量ってください。

Tính tiền cho tôi.

お会計をお願いします。

Tôi không mua đâu.

買いません。